Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devote


/di'vout/

ngoại động từ

hiến dâng, dành hết cho

    to devote one's life to the revolutionary cause hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng

    to devote one's time to do something dành hết thời gian làm việc gì

    to devote oneself hiến thân mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "devote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.