Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devisee




devisee
[,dəvi'zi:]
danh từ
(pháp lý) người thừa kế, người thừa tự


/,dəvi'zi:/

danh từ
(pháp lý) người thừa kế, người thừa tự

Related search result for "devisee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.