Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devise




devise
[di'vaiz]
danh từ
sự để lại (bằng chúc thư)
di sản (bất động sản)
ngoại động từ
nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
to devise plans to do something
đặt kế hoạch làm việc gì
bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
(pháp lý) để lại (bằng chúc thư)



nghĩ ra, phát minh ra

/di'vaiz/

danh từ
sự để lại (bằng chúc thư)
di sản (bất động sản)

ngoại động từ
nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
to devise plans to do something đặt kế hoạch làm việc gì
bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
(pháp lý) để lại (bằng chúc thư)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "devise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.