Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
devious





devious
['di:vjəs]
tính từ
quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu
a devious path
con đường quanh co
láu cá, ranh ma, xảo quyệt
a devious lawyer, scheme, trick
luật sư không ngay thẳng, kế hoạch láu cá, mưumô xảo quyệt
to get rich by devious means
làm giàu bất chính


/'di:vjəs/

tính từ
xa xôi, hẻo lánh
quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu
a devious path con đường quanh co
không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma
to do something in a devious way làm việc gì không ngay thẳng
lầm đường lạc lối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "devious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.