Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deserted




deserted
[di'zə:tid]
tính từ
không một ai có mặt ở đó; hoang vắng; vắng vẻ; hiu quạnh
a deserted street, area
đường phố vắng tanh, vùng hoang vắng
the school is quite deserted
trường học hoàn toàn vắng vẻ
bị rời bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi
a deserted hut, house
túp lều, căn nhà không người ở
a deserted wife
một người vợ bị bỏrơi


/di'zə:tid/

tính từ
không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deserted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.