Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depress





depress
[di'pres]
ngoại động từ
làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
failure didn't depress him
thất bại không làm anh ta ngã lòng
làm suy giảm, làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ
to depress trade
làm đình trệ việc buôn bán
làm yếu đi, làm suy nhược
to depress the action of the heart
làm yếu hoạt động của tim
ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống
to depress one's voice
hạ giọng



giảm, hạ

/di'pres/

ngoại động từ
làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
failure didn't depress him thất bại không làm anh ta ngã lòng
làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ
to depress trade làm đình trệ việc buôn bán
làm yếu đi, làm suy nhược
to depress the action of the heart làm yếu hoạt động của tim
ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống
to depress one's voice hạ giọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.