Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depreciate




depreciate
[di'pri:∫ieit]
ngoại động từ
coi khinh; đánh giá thấp
Don't depreciate my efforts to help/what I've done
Đừng chê những cố gắng giúp đỡ của tôi/điều tôi đã làm
nội động từ
trở nên kém giá trị hơn; sụt giá; mất giá
shares in the company have depreciated
cổ phần trong công ty đã sụt giá


/di'pri:ʃieit/

ngoại động từ
làm sụt giá, làm giảm giá
gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp

nội động từ
sụt giá
giảm giá trị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depreciate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.