Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deposit



/di'pɔzit/

danh từ

vật gửi, tiền gửi

    money on deposit tiền gửi ngân hàng có lãi

tiền ký quỹ, tiền đặc cọc

    to leave some money as deposit để tiền đặt cọc

chất lắng, vật lắng

    a thick deposit of mud một lớp bùn lắng dầy

(địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ

ngoại động từ

gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng

gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc

làm lắng đọng

đặt

    she deposited her child in the cradle chị ta đặt con vào nôi

đẻ (trứng) (ở đâu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deposit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.