Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deplete




deplete
[di'pli:t]
ngoại động từ
tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
to deplete a base of troops
rút hết quân ở một căn cứ
làm suy yếu, làm kiệt sức
(y học) làm tan máu; làm tiêu dịch


/di'pli:t/

ngoại động từ
tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
to deplete a base of troops rút hết quân ở một căn cứ
làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
(y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deplete"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.