Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dependent




dependent
[di'pendənt]
Cách viết khác:
dependant
[di'pendənt]
danh từ
như dependant
[di'pendənt]
tính từ
(dependent on / upon somebody / something) dựa vào; ăn theo
a dependent country
nước phụ thuộc
dependent variable
(toán học) biến số phụ thuộc, biến phụ thuộc
a woman with several dependent children
người phụ nữ có mấy đứa con ăn theo
to be dependent on one's parents, a grant
sống dựa vào bố mẹ, tiền trợ cấp
(dependent on / upon something) phụ thuộc; lệ thuộc
success is dependent on how hard you work
thành công tùy thuộc anh làm việc tích cực như thế nào
(dependent on / upon something) cần đếncai gì về mặt cơ thể; nghiện
nghiện rượu
to be dependent on alcohol



phụ thuộc
algebraically d. phụ thuộc đại số
lincarly d. phụ thuộc tuyến tính

/di'pendənt/

danh từ (dependant) /di'pendənt/
người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
người dưới, người hầu
người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
người được bảo hộ, người được che chở

tính từ
phụ thuộc, lệ thuộc
a dependent country nước phụ thuộc
dependent variable (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
dựa vào, ỷ vào
to be dependent on someone dựa vào ai mà sống

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dependent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.