Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dent





dent
[dent]
danh từ
hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)
vết mẻ (ở lưỡi dao)
ngoại động từ
rập hình nổi; làm cho có vết lõm
làm mẻ (lưỡi dao)


/dent/

danh từ
hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)
vết mẻ (ở lưỡi dao)

ngoại động từ
rập hình nổi; làm cho có vết lõm
làm mẻ (lưỡi dao)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.