Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
denizen




denizen
['denizn]
danh từ
người ở, cư dân
kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
(nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
(ngôn ngữ học) từ vay mượn
ngoại động từ
nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)


/'denizn/

danh từ
người ở, cư dân
kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
(nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
(ngôn ngữ học) từ vay mượn

ngoại động từ
nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.