Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demand



/di'mɑ:nd/

danh từ

sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu

    on demand khi yêu cầu, theo yêu cầu

    in great demand được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng

    law of supply and demand luật cung cầu

(số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)

ngoại động từ

đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải

    this problem demands careful treatment vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng

    this letter demands an immediate reply lá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc

hỏi, hỏi gặng

    he demanded my business anh ta gặng hỏi tôi cần những gì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demand"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.