Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deliberate





deliberate
[di'libərit]
tính từ
có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
to be deliberate in speech
ăn nói có suy nghĩ cân nhắc
a deliberate statement
lời tuyên bố thận trọng
có tính toán, cố ý, chủ tâm
a deliberate lie
lời nói dối cố ý
thong thả, khoan thai, không vội vàng
to walk with deliberate steps
đi những bước khoan thai
động từ
(to deliberate about / on something) cân nhắc; thảo luận kỹ
we had no time to deliberate (on the problem)
chúng tôi không có thời giờ cân nhắc kỹ (vấn đề)
to deliberate what action to take
bàn tính xem phải hành động như thế nào
to deliberate whether to leave or not
cân nhắc xem nên ra đi hay không


/di'libərit/

tính từ
có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
to be deliberate in speech ăn nói có suy nghĩ cân nhắc
a deliberate statement lời tuyên bố thận trọng
có tính toán, cố ý, chủ tâm
a deliberate lie lời nói dối cố ý
thong thả, khoan thai, không vội vàng
to walk with deliberate steps đi những bước khoan thai

động từ
cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn
trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng
to deliberate an (upon, over, about) a matter bàn bạc kỹ lưỡng về một vấn đề gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deliberate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.