Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deference




deference
['defərəns]
danh từ
sự chiều ý, sự chiều theo
in deference to someone's desires
chiều theo ý muốn của ai
sự tôn trọng, sự tôn kính
to treat someone with deference
đối xử với ai một cách tôn trọng
to have no deference for someone
không tôn trọng ai, thất lễ với ai
to pay (show) deference to somebody
tỏ lòng tôn kính ai
with all due deference to somebody
với tất cả lòng tôn kính đối với ai


/'defərəns/

danh từ
sự chiều ý, sự chiều theo
in deference to someone's desires chiều theo ý muốn của ai
sự tôn trọng, sự tôn kính
to treat someone with deference đối xử với ai một cách tôn trọng
to have no deference for someone không tôn trọng ai, thất lễ với ai
to pay (show) deference to somebody tỏ lòng tôn kính ai
with all due deference to somebody với tất cả lòng tôn kính đối với ai
no deference for someone không tôn trọng ai, thất lễ đối với ai
to pay (show) deference to somebody tỏ lòng tôn kính ai
with all due deference to somebody với tất cả lòng tôn kính đối với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deference"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.