Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defaulter




defaulter
[di'fɔ:ltə]
danh từ
(pháp lý) người vắng mặt (không ra hầu toà)
(pháp lý) người không trả được nợ; người vỡ nợ
(quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
defaulter sheet
danh sách những người phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
(thể dục,thể thao) người bỏ cuộc


/di'fɔ:ltə/

danh từ
(pháp lý) người vắng mặt (không ra hầu toà)
(pháp lý) người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn
người tham ô, người thụt két, người biển thủ
(quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
defaulter sheet danh sách những người phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
(thể dục,thể thao) người bỏ cuộc


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.