Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decent





decent
['di:snt]
tính từ
hợp với khuôn phép
đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
lịch sự, tao nhã
kha khá, tươm tất
a decent dinner
bữa ăn tươm tất
a decent income
số tiền thu nhập kha khá
(thông tục) tử tế, tốt
that's very decent of you to come
anh đến chơi thật tử tế quá
a decent fellow
người tử tế đứng đắn
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc


/'di:snt/

tính từ
hợp với khuôn phép
đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
lịch sự, tao nhã
kha khá, tươm tất
a decent dinner bữa ăn tươm tất
a decent income số tiền thu nhập kha khá
(thông tục) tử tế, tốt
that's very decent of you to come anh đến chơi thật tử tế quá
a decent fellow người tử tế đứng đắn
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "decent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.