Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deaf





deaf
[def]
tính từ
điếc
deaf of an ear; deaf in one ear
điếc một tai
deaf and dumb
điếc và câm
a deaf ear
tai điếc
làm thinh, làm ngơ
to be deaf to someone's advice
làm thinh không nghe lời khuyên của ai
to turn a deaf ear to something
làm thinh như không nghe thấy cái gì
as deaf as an adder (a beetle, a stone, a doorpost)
điếc đặc, điếc lòi ra
there are none so deaf as those that will not hear
không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)


/def/

tính từ
điếc
deaf of an ear; deaf in one ear điếc một tai
deaf and dumb điếc và câm
a deaf ear tai điếc
làm thinh, làm ngơ
to be deaf to someone's advice làm thinh không nghe lời khuyên của ai
to turn a deaf ear to something làm thinh như không nghe thấy cái gì !as deaf as an adder (a beetle, a stone, a post)
điếc đặc, điếc lòi ra !there are none so deaf as those that will not hear
không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deaf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.