Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deadhead




deadhead
['dedhed]
danh từ
người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền

[deadhead]
saying && slang
a person who has damaged his brain with drugs
It's too bad, really, but Marvin is a deadhead - too much cocaine.


/'dedhed/

danh từ
người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền

Related search result for "deadhead"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.