Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
de jure




de+jure
[di:'dʒuəri]
tính từ & phó từ
hợp pháp về pháp lý; (nói về chính phủ) do dân bầu ra; hình thành theo đúng thể thức hợp pháp
de jure recognition of a government
sự công nhận một chính phủ về pháp lý
de jure standard
chuẩn chính thức



(Tech) thực thể, pháp định

/di:'dʤuəri/

tính từ & phó từ
hợp pháp về pháp lý
de_jure recognition of a government sự công nhận một chính phủ về pháp lý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "de jure"
  • Words pronounced/spelled similarly to "de jure"
    de jure desire

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.