Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dawn



/dɔ:n/

danh từ

bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ

    from dawn till dark từ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời

(nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...)

    at the dawn of love ở buổi ban đầu của tình yêu

    the dawn of civilization buổi đầu của thời đại văn minh

    the dawn of brighter days tia sáng đầu tiên của cuộc sông tốt đẹp hơn

nội động từ

bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở

    the morning was just dawning trời vừa tảng sáng

    a smile dawning on her lips nụ cười hé mở trên môi cô ta

bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí

    it has just dawned on (upon) me tôi chợt nhận ra; một ý nghĩ loé ra trong trí óc tôi

trở nên rõ ràng

    the truth at last dawned upon him cuối cùng sự thật đã trở nên rõ ràng đối với anh ta


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dawn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.