Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
daughter-in-law




daughter-in-law
['dɔ:tərinlɔ:]
danh từ, số nhiều daughters-in-law
vợ của con trai mình; con dâu


/'dɔ:tərinlɔ:/

danh từ, số nhiều daughters-in-law
con dấu
con gái riêng (của vợ, của chồng)

Related search result for "daughter-in-law"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.