Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
danh hiệu



noun
honourable name; signification

[danh hiệu]
title
Nhà vua mang danh hiệu Người bảo vệ đức tin
The monarch bears the title of Defender of the Faith



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.