Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dandy




dandy
['dændi]
danh từ
(Anh-Ấn) cái cáng
(như) dengue
người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái đứng nhất
(hàng hải) thuyền nhỏ một cột buồm
tính từ
diện; bảnh bao, đúng mốt
hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú


/'dændi/

danh từ
(Anh-Ân) cái cáng

danh từ
(như) dengue
người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất
(hàng hải) thuyền nhỏ một cột buồm
(như) dandy-cart

tính từ
diện; bảnh bao, đúng mốt
hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dandy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.