Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
damned




damned
[dæmd]
tính từ
bị đày địa ngục, bị đoạ đày
đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm
none of your damned nonsense!
đừng có nói bậy!
you damned fooldamned
đồ ngu!, đồ ngốc!
the damned
những linh hồn bị đoạ đày (xuống địa ngục)
phó từ
quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ
it is damned hot
trời nóng quá lắm
it was a damned long way
đường xa chết cha chết mẹ thế này


/dæmd/

tính từ
bị đày địa ngục, bị đoạ đày
đáng ghét, đáng nguyền rủa; ghê tởm
none of your damned nonsense! đừng có nói bậy!
you damned fooldamned đồ ngu!, đồ ngốc! !the damned
những linh hồn bị đoạ đày (xuống địa ngục)

phó từ
quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ
it is damned hot trời nóng quá lắm
it was a damned long way đường xa chết cha chết mẹ đi thế này

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "damned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.