Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
daedal




daedal
['di:dl]
tính từ
khéo léo, tinh vi
phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái


/'di:dl/

tính từ
thơ khéo léo, tinh vi
phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "daedal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.