Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dab


/dæb/

ngoại động từ

đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ

    to dab with one's finger lấy ngón tay gõ nhẹ

chấm chấm nhẹ

    to dab one's forehead with a handkerchief chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay

    to dab paint on something chấm nhẹ sơn lên vật gì

(kỹ thuật) đột nhẹ

danh từ

sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ

sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...)

    to give a picture a dab of paint phết nhẹ sơn lên bức hoạ

miếng, cục (cái gì mềm)

    a dab of cheese miếng phó mát

vết (mực, sơn)

danh từ

(động vật học) cá bơn

danh từ

(từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo

    he is a dab at maths hắn là tay giỏi toán

tính từ

(từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo

    he is a dab hand at painting hắn ta vẽ rất cừ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.