Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dựa dẫm


[dựa dẫm]
Depend on (hàm ý chê).
Không lo làm ăn chì biết sống dựa dẫm vào chị
He did not try to earn his own living and depended only on his sister.



Depend on (hàm ý chê)
Không lo làm ăn chì biết sống dựa dẫm vào chị He did not try to earn his own living and depended only on his sister


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.