Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dỗ



verb
to coax; to sooth; to comfort
dỗ đứa bé đang khóc to sooth a crying baby to shake
dỗ chiếu cho sạch bụi to shake a mat clean of dist

[dỗ]
động từ
to coax; to sooth; to comfort; calm, quiet, soothe
dỗ đứa bé đang khóc
to sooth a crying baby
to shake
dỗ chiếu cho sạch bụi
to shake a mat clean of dist
entice, allure, tempt; seduce
dỗ ngon dỗ ngọt
seduce by sweet promises



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.