Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dễ chịu



adj
agreeable; comfortable; cosy
một con người dễ chịu A cosy person

[dễ chịu]
easy; easygoing; accommodating; undemanding
at ease; comfortable
Ngồi ghế này bác sẽ thấy dễ chịu hơn
You'll be more comfortable in this armchair
Bây giờ chúng tôi mới cảm thấy dễ chịu với nhau
We're at ease with each other now
Cứ nói cho nó biết một lần rồi anh sẽ cảm thấy dễ chịu hơn
You'd feel more comfortable/at ease if you told him once and for all
pleasant; agreeable



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.