Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dạ


[dạ]
từ cảm.
(polite particle) yes; please; I'm coming; I'm here
gọi dạ bảo vâng
obedient, well-behaved
danh từ.
felt; wool; thick cloth
quần dạ
a felt trousers
womb;bowels.
bụng mang dạ chửa
to carry a child in one's womb.
Heart, mind, memory, courage
Stomach, belly; abdomen
bụng mang dạ chửa
be pregnant
trẻ người non dạ
young and inexperienced
ghi lòng tạc dạ
to engrave on one's heart and mind, engrave on the memory
lòng lang dạ thú
wicked; pitiless, merciless, ruthless



từ cảm
Yes ; please
noun
felt
quần dạ a felt trousers womb;bowels
bụng mang dạ chửa to carry a child in one's womb
Heart; mind
ghi lòng tạc dạ to engrave on one's heart and mind


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.