Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dòng giống


[dòng giống]
danh từ
Stock, race; ancestry
Dòng giống Tiên Rồng
The race of Fairies and Dragons (Vietnamese, according to an old legend).



Stock, race
Dòng giống Tiên Rồng The race of Fairies and Dragons (Vietnamese, according to an old legend)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.