Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dìm



verb
to hush up; to suppress
dìm một việc xấu To hush up a scandal to lower by trick; to press down
dìm giá To lower prices by tricks

[dìm]
động từ
to suppress; hide, conceal, keep back
to hush up; hold back
dìm một việc xấu
To hush up a scandal
to belittle, detract (from), depreciate
dìm công lao của ai
belittle somebody's services; detract (from) somebody's merit
to lower by trick; to press down
dìm giá
To lower prices by tricks
to sink down



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.