Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dày dạn


[dày dạn]
Inured to (hardships, difficulties...). (như dạn dày)
Người thủy thủ dày dạn sóng gió
A sailor intured to wind and waves, a seasoned sailor, a weather-beaten sailor.
dày dạn gió sương
Weather-beaten, tempered by harships.



cũng nói dạn dày Inured to (hardships, difficulties...)
Người thủy thủ dày dạn sóng gió A sailor intured to wind and waves, a seasoned sailor, a weather-beaten sailor
dày dạn gió sương Weather-beaten, tempered by harships


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.