Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crutch





crutch
[krʌt∫]
danh từ
cái nạng ((thường) pair of crutches)
to go on crutches
đi bằng nạng
vật chống, vật đỡ (tường, sàn...)
cái chống (xe đạp, mô tô)
(giải phẫu) đáy chậu
(hàng hải) cọc chén
(nghĩa bóng) chỗ nương tựa


/krʌtʃ/

danh từ
cái nạng ((thường) pair of crutches)
to go on crutches đi bằng nạng
vật chống, vật đỡ (tường, sàn...)
cái chống (xe đạp, mô tô)
(giải phẫu) đáy chậu
(hàng hải) cọc chén
(nghĩa bóng) chỗ nương tựa

Related search result for "crutch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.