Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crush



/krʌʃ/

danh từ

sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát

đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau

buổi hội họp đông đúc

đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt

sự vò nhàu, sự vò nát

nước vắt (cam, chanh...)

(từ lóng) sự phải lòng, sự mê

    to have a crush on someone phải lòng ai, mê ai

đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc)

ngoại động từ

ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp

    to crush grapes ép nho

nhồi nhét, ấn, xô đẩy

    to crush people into a hall nhồi nhét người vào phòng

(nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan

    to crush one's enemy tiêu diệt kẻ thù

    hope is crush ed hy vọng bị tiêu tan

vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...)

uống cạn

    to crush a drink of wine uống cạn cố rượu

nội động từ

chen, chen chúc

nhàu nát

!to crush down

tán vụn

!to crush out

ép, vắt ra

dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...)

!to crush up

nghiền nát


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crush"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.