Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crookedness




crookedness
['krukidnis]
danh từ
sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo
sự quanh co, sự khúc khuỷu
(nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà


/'krukidnis/

danh từ
sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo
sự quanh co, sự khúc khuỷu
(nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.