Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crooked




crooked
['krukid]
tính từ
cong, oằn, vặn vẹo; xoắn
quanh co, khúc khuỷu (con đường)
còng (lưng); khoằm (mũi)
có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què)
(nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà


/'krukid/

tính từ
cong, oằn, vặn vẹo; xoắn
quanh co, khúc khuỷu (con đường)
còng (lưng); khoằm (mũi)
có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què)
(nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crooked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.