Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crimson





crimson
['krimzn]
tính từ
đỏ thẫm
to blush crimson
đỏ mặt lên như quả gấc, đỏ mặt tía tai
danh từ
màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm
động từ
(làm cho ai/cái gì) trở nên đỏ thẫm
to crimson with embarrassment
đỏ mặt vì bối rối


/'krimzn/

tính từ
đỏ thẫm, đỏ thắm !to blush crimsons
đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt

danh từ
màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm

nội động từ
đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crimson"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.