Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
creep





creep
[kri:p]
danh từ
(số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
to give somebody the creeps
làm ai sởn gáy lên
sự bò, sự trườn
lỗ hốc (trong hàng rào...)
(địa lý,địa chất) sự lở (đá...)
(vật lý) sự dão
thermal creep
sự dão vì nhiệt
nội động từ crept
bò, trườn
đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to creep into the room
lẻn vào phòng
old age creeps upon one unawares
tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
bò; leo (cây leo)
có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc
to make someone's flesh creep
làm cho ai sởn gai ốc
(nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
to creep into someone's favour
luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

[creep]
saying && slang
strange person, pervert, weirdo
What a creep! He looks like a stray dog!



(Tech) trượt, chạy ngang trên màn hình, rão (d)


(cơ học) rão; từ biến

/kri:p/

danh từ
(số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
to give somebody the creeps làm ai sởn gáy lên
sự bó, sự trườn
lỗ hốc (trong hàng rào...)
(địa lý,địa chất) sự lở (đá...)
(vật lý) sự dão
thermal creep sự dão vì nhiệt

nội động từ crept
bò, trườn
đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to creep into the room lẻn vào phòng
old age creeps upon one unawares tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
bò; leo (cây leo)
có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc
to make someone's flesh creep làm cho ai sởn gai ốc
(nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
to creep into someone's favour luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "creep"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.