Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
craven




craven
['kreivən]
tính từ
hèn nhát
to cry craven
chịu thua, đầu hàng
sợ mất hết can đảm
danh từ
kẻ hèn nhát


/'kreivən/

tính từ
hèn nhát !to cry craven
chịu thua, đầu hàng
sợ mất hết can đảm

danh từ
kẻ hèn nhát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "craven"
  • Words pronounced/spelled similarly to "craven"
    caravan craven

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.