Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crash



/kræʃ/

danh từ

vải thô (làm khăn lau...)

tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)

sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)

(nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ

nội động từ

rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống

đâm sầm xuống, đâm sầm vào

    the aeroplane crashed on the hillside chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi

    the car crashed into the gate chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng

(nghĩa bóng) phá sản

ngoại động từ

phá tan tành, phá vụn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé

    to crash a party lẻn vào dự cuộc liên hoan không có giấy mời

    to crash the gate lẻn vào cửa không có vé

!to crash in (on)

tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.