Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crank




crank
[kræηk]
danh từ
lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc
ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị
người kỳ quặc, người lập dị
cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)
ngoại động từ
lắp quay tay
bẻ thành hình quay tay
(crank up) quay (máy)
to crank up an engine
quay một cái máy
tính từ
không vững, ọp ẹp, xộc xệch
(hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền)


/kræɳk/

danh từ
lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc
ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị
người kỳ quặc, người lập dị
cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)

ngoại động từ
lắp quay tay
bẻ thành hình quay tay
(crank up) quay (máy)
to crank up an engine quay một cái máy

tính từ
không vững, ọp ẹp, xộc xệch
(hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crank"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.