Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
covet




covet
['kʌvit]
ngoại động từ
thèm thuồng, thèm muốn
to covet somebody's position/status/possessions/rewards
thèm muốn chức vụ/địa vị/của cải/phần thưởng của ai
This year's winner of the coveted Nobel Prize
người năm nay đoạt giải thưởng Nobel được nhiều người thèm muốn


/'kʌvit/

ngoại động từ
thèm thuồng, thèm muốn

Related search result for "covet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.