Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
courtesy




courtesy
['kɔ:təsi]
danh từ
sự lịch sự, sự nhã nhặn, cử chỉ lịch sự, cử chỉ nhã nhặn
they didn't even have the courtesy to apologize
chúng bất lịch sự đến mức không buồn xin lỗi
it would only have been common courtesy to say thank you
nói cám ơn chỉ là xã giao thông thường mà thôi
do me the courtesy of listening to what I have to say
xin mọi người hãy lịch sự nghe điều tôi nói
by courtesy of somebody
do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
this program comes by courtesy of a local company
chương trình này có được là nhờ một công ty ở địa phương
to pay a courtesy visit to someone
đến thăm xã giao người nào


/'kə:tisi/

danh từ
sự lịch sự, sự nhã nhặn
tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn !by courtesy
do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ !to pay a courtesy visit to someone
đến thăm xã giao người nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "courtesy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.