Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
counter-jumper




counter-jumper
['kauntə,dʒʌmpə]
danh từ
(thông tục) người bán hàng; người chủ cửa hàng


/'kauntə,dʤʌmpə/

danh từ
(thông tục) người bán hàng; người chủ cửa hàng

Related search result for "counter-jumper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.