Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corrector




corrector
[kə'rektə]
danh từ
người sửa, người hiệu chỉnh
corrector of the press
người sửa bản in
người phê bình, người kiểm duyệt
(điện học) cái hiệu chỉnh
phase corrector
cái hiệu chỉnh pha
người trừng phạt, người trừng trị



(Tech) bộ hiệu chỉnh, bộ sửa


dụng cụ sửa, phương tiện sửa, công thức sửa

/kə'rektə/

danh từ
người sửa, người hiệu chỉnh
corrector of the press người sửa bản in
người phê bình, người kiểm duyệt
(điện học) cái hiệu chỉnh
phase corrector cái hiệu chỉnh pha
người trừng phạt, người trừng trị

Related search result for "corrector"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.