Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
copious




copious
['koupiəs]
tính từ
dồi dào, thừa thải
copious flowers, tears, words
hoa dồi dào, nước mắt chan chứa, từ ngữ phong phú
she supports her theory with copious evidence
bà ta bảo vệ lý thuyết của mình bằng nhiều chứng cứ phong phú
I took copious notes
tôi đã ghi chép rất nhiều
(về nhà văn) đang viết hoặc đã viết nhiều; sáng tác nhiều
a copious writer of detective novels
một nhà văn viết nhiều truyện trinh thám


/'koupiəs/

tính từ
phong phú, dồi dào, hậu hỉ
copious language ngôn ngữ phong phú

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "copious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.