Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cope



/koup/

danh từ

(tôn giáo) áo lễ

(nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn

    the cope of night trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối

nắp khuôn đúc

(như) coping

(kỹ thuật) cái chao, cái chụp

ngoại động từ

khoác áo lễ (cho giáo sĩ)

xây vòm

xây mái (một bức tường)

nội động từ

( over) lồi ra (như phần trên cùng của tường)

( with) đối phó, đương đầu

    to cope with difficulties đương đầu với những khó khăn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cope"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.