Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coop




coop
[ku:p]
danh từ
lồng gà, chuồng gà
cái đó, cái lờ (bắt cá)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, trại giam
to fly the coop
trốn khỏi nhà tù
ngoại động từ
nhốt gà vào lồng (chuồng)
((thường) + up, in) giam, nhốt lại
a cold has kept me cooped up all day in the house
cơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngày ở nhà


/ku:p/

danh từ
lồng gà, chuồng gà
cái đó, cái lờ (bắt cá)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, trại giam
to fly the coop trốn khỏi nhà tù

ngoại động từ
nhốt gà vào lồng (chuồng)
((thường) up, in) giam, nhốt lại
a cold has kept me cooped up all day in the house cơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngày ở nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "coop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.